Danh từN4
間
あいだaida
khoảng
EN: space (between); gap; interval
Tình huống · Phỏng vấn làm thêm
Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 10日間たった。
10 ngày đã trôi qua.
- 木立の間に家が見える。
Có thể nhìn thấy ngôi nhà giữa rặng cây.
Mẫu câu có từ này
- 〜あいだに、〜— Trong lúc ~ (một thời điểm)
子どもがねているあいだにそうじをしました。Trong lúc con ngủ tôi đã dọn dẹp.
- 〜あいだ、〜— Trong suốt khi ~
でんしゃにのっているあいだ、本をよみます。Trong suốt lúc đi tàu, tôi đọc sách.
Thử ngay
間 nghĩa là gì?
