Kaku Coach
Danh từN4

間あいだ

あいだaida

khoảng

EN: space (between); gap; interval

Tình huống · Phỏng vấn làm thêm

Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 10日間かんたった。

    10 ngày đã trôi qua.

  • 木こ立だちの間あいだに家いえが見みえる。

    Có thể nhìn thấy ngôi nhà giữa rặng cây.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

間 nghĩa là gì?