Kaku Coach
Danh từN4

為ため

ためtame

vì

EN: good; advantage; benefit

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 大雨のため行けなかった。

    Vì mưa lớn nên không thể đi được.

  • 水みず不ぶ足そくのため不ふ作さくだった。

    Vì thiếu nước nên mất mùa.

Thử ngay

為 nghĩa là gì?