Tính từ đuôi なN4
楽しみ
たのしみtanoshimi
mong đợi
EN: enjoyment; pleasure; amusement
Tình huống · Lên kế hoạch du lịch
Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 旅行が楽しみです。
Tôi rất mong đợi chuyến du lịch.
- それは楽しみです。
Điều đó thật đáng mong chờ.
Thử ngay
楽しみ nghĩa là gì?
