Kaku Coach
Danh từN4

子こ

こko

đứa trẻ

EN: child; kid; teenager

Tình huống · Gửi đồ ở bưu điện

Gửi một gói hàng về Việt Nam ở bưu điện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 親おやの心こころ子こ知しらず。

    Lòng cha mẹ nào con cái có hay.

  • 親おやが親おやなら子こも子こ。

    Cha nào con nấy.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

子 nghĩa là gì?