Danh từN4
家内
かないkanai
vợ tôi
EN: (my) wife
Tình huống · Lên kế hoạch du lịch
Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。Tôi mặc áo ấm để không bị cảm.
Thử ngay
家内 nghĩa là gì?
