Danh từN4
先輩
せんぱいsenpai
tiền bối, đàn anh
EN: senior (at school, work, etc.); superior; elder
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は仕事の上では私の先輩だ。
Anh ấy là tiền bối của tôi trong công việc.
- 我々は彼をよき先輩として尊敬している。
Chúng tôi tôn trọng anh ấy như một tiền bối tốt.
Thử ngay
先輩 nghĩa là gì?
