Danh từN4
歯医者
はいしゃhaisha
nha sĩ
EN: dentist
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は歯医者に行った。
Anh ấy đã đi nha sĩ.
- 彼の職業は歯医者である。
Nghề nghiệp của anh ấy là nha sĩ.
Mẫu câu có từ này
- 〜に なります— Trở thành ~ (danh từ / tính từ な)
あにはいしゃになりました。Anh trai tôi đã trở thành bác sĩ.
Thử ngay
歯医者 nghĩa là gì?
