Danh từN3
班
はんhan
tổ
EN: group; party; team
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- マークは建設班の中では働き者だった。
Mark là người chăm chỉ trong tổ xây dựng.
- 鑑識班は今日の火事の原因を特定しようとしている。
Đội pháp y đang cố gắng xác định nguyên nhân vụ hỏa hoạn hôm nay.
Thử ngay
班 nghĩa là gì?
