Danh từN3
官僚
かんりょうkanryou
quan liêu
EN: bureaucrat; government official; bureaucracy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の辞職で官僚の席に空きができた。
Sự từ chức của anh ấy đã tạo ra một chỗ trống trong hàng ngũ quan liêu.
- 官僚達は大企業との強固な関係を維持している。
Các quan chức duy trì mối quan hệ vững chắc với các doanh nghiệp lớn.
Thử ngay
官僚 nghĩa là gì?
