Danh từN3
曜日
ようびyoubi
ngày trong tuần
EN: day of the week
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜と いっしょに— Cùng với ~
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。Thứ Hai tôi đi học cùng bạn.
- 〜たり〜たりします— Khi thì ~ khi thì ~
日曜日はそうじをしたり、せんたくをしたりします。Ngày nghỉ tôi khi thì dọn dẹp, khi thì giặt đồ.
- 〜ことになります— (Được quyết định/dẫn đến) ~
つぎのしけんは日曜日にすることになりました。Đã quyết định kỳ thi tới tổ chức vào Chủ nhật.
Thử ngay
曜日 nghĩa là gì?
