Danh từN3
法
ほうhou
pháp luật, phép
EN: law; act; principle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は法を犯した。
Anh ấy đã phạm luật.
- 殺人は法に反する。
Hành vi giết người trái pháp luật.
Thử ngay
法 nghĩa là gì?
ほうhou
pháp luật, phép
EN: law; act; principle
Anh ấy đã phạm luật.
Hành vi giết người trái pháp luật.
法 nghĩa là gì?