Kaku Coach
Danh từN3

法ほう

ほうhou

pháp luật, phép

EN: law; act; principle

Tình huống · Hỏi về kỳ thi JLPT

Học viên hỏi thầy giáo về kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは法を犯おかした。

    Anh ấy đã phạm luật.

  • 殺さつ人じんは法に反はんする。

    Hành vi giết người trái pháp luật.

Thử ngay

法 nghĩa là gì?