Tính từ đuôi なN3
本当
ほんとhonto
Thật
EN: truth; reality; actuality
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 本当なの?
Thật sự á?
- まあ、本当?
Ồ, thật không?
Mẫu câu có từ này
- どうやら〜ようだ— Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ)
どうやらあのうわさはほんとうのようです。Hình như tin đồn đó là thật.
Thử ngay
本当 nghĩa là gì?
