Kaku Coach
Động từN3

用もちいる

もちいるmochiiru

sử dụng

EN: to use; to make use of; to utilize

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • イギリス人じんが用もちいる表ひょう現げんはたくさんある。

    Có rất nhiều biểu hiện mà người Anh sử dụng.

  • パラソルは顔かおに陽ひが当たあたらないように夏なつに用もちいる。

    Ô được sử dụng vào mùa hè để tránh nắng chiếu vào mặt.

Thử ngay

用いる nghĩa là gì?