Tính từ đuôi なN3
現状
げんじょうgenjou
hiện trạng
EN: present condition; existing state; status quo
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 現状のままにしておきます。
Sẽ giữ nguyên hiện trạng.
- 彼らは現状に満足している。
Họ đang hài lòng với hiện trạng.
Thử ngay
現状 nghĩa là gì?
げんじょうgenjou
hiện trạng
EN: present condition; existing state; status quo
Sẽ giữ nguyên hiện trạng.
Họ đang hài lòng với hiện trạng.
現状 nghĩa là gì?