Động từN3
訴える
うったえるuttaeru
kiện
EN: to raise; to bring to (someone's attention)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はしばしば歯痛を訴える。
Anh ấy thường xuyên kêu đau răng.
- 唯一の解決法は法に訴えることだ。
Giải pháp duy nhất là kiện ra tòa.
Thử ngay
訴える nghĩa là gì?
うったえるuttaeru
kiện
EN: to raise; to bring to (someone's attention)
Anh ấy thường xuyên kêu đau răng.
Giải pháp duy nhất là kiện ra tòa.
訴える nghĩa là gì?