Tính từ đuôi なN3
一般
いっぱんippan
chung, thông thường
EN: general; universal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は一般の読者に人気がある。
Anh ấy được lòng độc giả phổ thông.
- 子供は一般には菓子が好きだ。
Trẻ em nói chung thích đồ ngọt.
Mẫu câu có từ này
- いっぱんに、〜— Nhìn chung, thông thường thì ~
いっぱんに、夏は冬よりあついです。Thông thường mùa hè nóng hơn mùa đông.
Thử ngay
一般 nghĩa là gì?
