Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

一いっ般ぱん

いっぱんippan

chung, thông thường

EN: general; universal

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは一般いっぱんの読どく者しゃに人にん気きがある。

    Anh ấy được lòng độc giả phổ thông.

  • 子こ供どもは一いっ般ぱんには菓か子しが好すきだ。

    Trẻ em nói chung thích đồ ngọt.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

一般 nghĩa là gì?