Danh từN3
世間
せけんseken
thế gian
EN: world; society; people
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 息子を世間に出した。
Cho con trai bước ra xã hội.
- 彼は世間をあっといわせた。
Anh ấy khiến cả thế gian phải kinh ngạc.
Thử ngay
世間 nghĩa là gì?
せけんseken
thế gian
EN: world; society; people
Cho con trai bước ra xã hội.
Anh ấy khiến cả thế gian phải kinh ngạc.
世間 nghĩa là gì?