Danh từN3
分
ぶんbun
phần
EN: part; portion; share
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- もう5分待とう。
Chờ thêm năm phút nữa nhé.
- 9時15分です。
Bây giờ là chín giờ mười lăm phút.
Mẫu câu có từ này
- 〜かた— Cách ~
ことばのよみ方が分かりません。Tôi không biết cách đọc từ này.
Thử ngay
分 nghĩa là gì?
