Kaku Coach
Động từN3

プラス

purasu

điểm cộng

EN: plus; addition

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • こうしたら君きみのプラスになる。

    Làm thế này sẽ có lợi cho cậu.

  • そんなことをしても何なんのプラスにもならない。

    Làm việc đó cũng chẳng mang lại lợi ích gì.

Thử ngay

プラス nghĩa là gì?