Kaku Coach
Động từN3

不ふ足そく

ふそくfusoku

thiếu hụt

EN: insufficiency; deficiency; shortage

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはお金かね不ふ足そくだ。

    Tôi đang bị thiếu tiền.

  • 金かね不ふ足そくになった。

    Đã bị thiếu hụt tiền bạc.

Thử ngay

不足 nghĩa là gì?