Kaku Coach
Tính từ đuôi いN3

等ひとしい

ひとしいhitoshii

bằng nhau

EN: equal; identical; the same

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 全まったく意い味みの等ひとしい言こと葉ばはない。

    Không có từ nào đồng nghĩa hoàn toàn.

  • 彼のかれ英えい語ご力りょくは私わたしのそれと等ひとしい。

    Trình độ tiếng Anh của anh ấy bằng với tôi.

Thử ngay

等しい nghĩa là gì?