Tính từ đuôi なN3
完全
かんぜんkanzen
hoàn toàn
EN: perfect; complete
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 完全に負かした。
Đã đánh bại hoàn toàn.
- 完全には治りません。
Vẫn chưa khỏi hoàn toàn.
Thử ngay
完全 nghĩa là gì?
かんぜんkanzen
hoàn toàn
EN: perfect; complete
Đã đánh bại hoàn toàn.
Vẫn chưa khỏi hoàn toàn.
完全 nghĩa là gì?