Trạng từN3
必ずしも
かならずしもkanarazushimo
chưa chắc đã
EN: (not) always; (not) necessarily; (not) entirely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 必ずしも行く必要はないよ。
Không nhất thiết phải đi đâu.
- 彼女は必ずしも幸福ではない。
Cô ấy chưa chắc đã hạnh phúc.
Thử ngay
必ずしも nghĩa là gì?
