Trạng từN3
一度に
いちどにichidoni
cùng một lúc
EN: all at once
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一度に一事をせよ。
Hãy làm một việc tại một thời điểm.
- 一度に一つのことをせよ。
Hãy làm từng việc một.
Thử ngay
一度に nghĩa là gì?
いちどにichidoni
cùng một lúc
EN: all at once
Hãy làm một việc tại một thời điểm.
Hãy làm từng việc một.
一度に nghĩa là gì?