Tính từ đuôi なN3
全て
すべてsubete
Tất cả
EN: everything; all; the whole
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全ては終わった。
Tất cả đã kết thúc.
- それが全てです。
Đó là tất cả.
Thử ngay
全て nghĩa là gì?
すべてsubete
Tất cả
EN: everything; all; the whole
Tất cả đã kết thúc.
Đó là tất cả.
全て nghĩa là gì?