Trạng từN3
実に
じつにjitsuni
thực sự, quả là
EN: really; truly; indeed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は実に勉強家だ。
Anh ấy thực sự là một người chăm chỉ học tập.
- 彼は実に頭がいい。
Anh ấy thực sự rất thông minh.
Thử ngay
実に nghĩa là gì?
じつにjitsuni
thực sự, quả là
EN: really; truly; indeed
Anh ấy thực sự là một người chăm chỉ học tập.
Anh ấy thực sự rất thông minh.
実に nghĩa là gì?