Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

至し急きゅう

しきゅうshikyuu

khẩn cấp

EN: urgent; pressing; immediate

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 至し急きゅう御ご返へん事じいただけませんか。

    Bạn có thể trả lời gấp giúp tôi không?

  • 至し急きゅう話はなしたいことがあるのです。

    Tôi có chuyện muốn nói gấp.

Thử ngay

至急 nghĩa là gì?