Động từN3
任せる
まかせるmakaseru
giao phó
EN: to leave (a matter, decision, etc. to someone); to entrust (to someone); to entrust (someone) with
Ví dụ· 3 câu
- この仕事はかれにまかせます。
Việc này tôi giao cho anh ấy.
- 任せるよ。
Cứ phó mặc cho tôi.
- 君にまかせるよ。
Tôi giao phó cho cậu đấy.
Thử ngay
任せる nghĩa là gì?
