Kaku Coach
Động từN3

命めい令れい

めいれいmeirei

mệnh lệnh

EN: order; command; decree

Ví dụ· 3 câu

  • じょうしのめいれいを聞ききました。

    Tôi đã nghe theo mệnh lệnh của cấp trên.

  • 私わたしの命めい令れいは絶ぜっ対たいだ。

    Mệnh lệnh của tôi là tuyệt đối.

  • 前ぜん進しん命めい令れいを待まっていた。

    Tôi đã chờ lệnh tiến lên.

Thử ngay

命令 nghĩa là gì?