Danh từN3
老人
ろうじんroujin
người già
EN: old person; senior citizen; the aged
Ví dụ· 3 câu
- ろうじんにせきをあげました。
Tôi nhường chỗ cho người già.
- その老人は気難しい。
Ông cụ đó rất khó tính.
- 老人が車にひかれた。
Cụ già đã bị xe tông.
Thử ngay
老人 nghĩa là gì?
ろうじんroujin
người già
EN: old person; senior citizen; the aged
Tôi nhường chỗ cho người già.
Ông cụ đó rất khó tính.
Cụ già đã bị xe tông.
老人 nghĩa là gì?