Danh từN3
仲間
なかまnakama
bạn đồng hành
EN: companion; fellow; friend
Ví dụ· 3 câu
- しごとのなかまとしょくじをしました。
Tôi đi ăn với đồng đội ở chỗ làm.
- 彼と仲間になった。
Tôi đã trở thành bạn với anh ấy.
- 不幸は仲間を好む。
Họa vô đơn chí.
Thử ngay
仲間 nghĩa là gì?
なかまnakama
bạn đồng hành
EN: companion; fellow; friend
Tôi đi ăn với đồng đội ở chỗ làm.
Tôi đã trở thành bạn với anh ấy.
Họa vô đơn chí.
仲間 nghĩa là gì?