Danh từN3
材料
ざいりょうzairyou
nguyên liệu
EN: materials; ingredients
Ví dụ· 3 câu
- カレーのざいりょうを買いました。
Tôi đã mua nguyên liệu làm cà ri.
- 小麦粉はケーキの主な材料だ。
Bột mì là nguyên liệu chính của bánh ngọt.
- 私たちには材料に加えて見本も必要だ。
Chúng tôi cần cả mẫu vật ngoài nguyên liệu.
Mẫu câu có từ này
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay.
Thử ngay
材料 nghĩa là gì?
