Trạng từN3
ぐっすり
gussuri
(ngủ) say
EN: soundly (sleeping); fast (asleep)
Ví dụ· 3 câu
- 夜ぐっすりねむりました。
Đêm qua tôi ngủ say.
- ぐっすり寝ました。
Tôi đã ngủ rất say.
- 彼はぐっすりと眠った。
Anh ấy đã ngủ say.
Thử ngay
ぐっすり nghĩa là gì?
gussuri
(ngủ) say
EN: soundly (sleeping); fast (asleep)
Đêm qua tôi ngủ say.
Tôi đã ngủ rất say.
Anh ấy đã ngủ say.
ぐっすり nghĩa là gì?