Danh từN3
同士
どうしdoushi
lẫn nhau, cùng nhau
EN: fellow; mutual; companion
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてにほんごをべんきょうしますか。Tại sao bạn học tiếng Nhật?
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
あつくならないうちに、うんどうします。Tôi tập thể dục trước khi trời nóng lên.
Thử ngay
同士 nghĩa là gì?
