Động từN3
トレーニング
toreeningu
tập luyện
EN: training (for a skill, job, sport, etc.); practice
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 田中さんは、十分なトレーニングをしました。
Anh Tanaka đã tập luyện đầy đủ.
- 私は懸命にトレーニングして試合に備えた。
Tôi đã tập luyện chăm chỉ để chuẩn bị cho trận đấu.
Thử ngay
トレーニング nghĩa là gì?
