Kaku Coach
Động từN3

熱ねっ中ちゅう

ねっちゅうnetchuu

say mê, nhiệt tình

EN: being enthusiastic about; being wild about; being absorbed in

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 仕し事ごとに熱ねっ中ちゅうしなさい。

    Hãy tập trung vào công việc đi.

  • 彼かれはテニスに熱ねっ中ちゅうした。

    Anh ấy đã say mê chơi quần vợt.

Thử ngay

熱中 nghĩa là gì?