Động từN3
作曲
さっきょくsakkyoku
sáng tác nhạc
EN: composition (of music); setting; writing music
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私が彼女の歌を作曲しました。
Tôi đã sáng tác bài hát cho cô ấy.
- この音楽はバッハによって作曲された。
Bản nhạc này được sáng tác bởi Bach.
Thử ngay
作曲 nghĩa là gì?
