Động từN3
好む
このむkonomu
Thích, ưa thích
EN: to like; to prefer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は静けさを好む。
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
- 猫は肉より魚を好む。
Mèo thích cá hơn thịt.
Thử ngay
好む nghĩa là gì?
このむkonomu
Thích, ưa thích
EN: to like; to prefer
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
Mèo thích cá hơn thịt.
好む nghĩa là gì?