Trợ từN3
ところで
tokorode
nhân tiện
EN: by the way; incidentally; well
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ているところです— Đang ~ (giữa chừng)
いまばんごはんを食べているところです。Bây giờ tôi đang ăn tối.
- 〜たところです— Vừa mới ~ xong
いまひるごはんを食べたところです。Tôi vừa mới ăn trưa xong.
Thử ngay
ところで nghĩa là gì?
