Danh từN3
途端
とたんtotan
ngay khi
EN: just (now, at the moment, etc.); just as; in the act of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼を見たとたん私は吹き出した。
Ngay khi nhìn thấy anh ấy, tôi đã phì cười.
- 家を出たとたん、偶然彼女に会った。
Ngay khi vừa ra khỏi nhà, tôi tình cờ gặp cô ấy.
Mẫu câu có từ này
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
ざせきにすわったとたんねてしまいました。Vừa ngồi xuống ghế là tôi ngủ thiếp đi.
Thử ngay
途端 nghĩa là gì?
