Kaku Coach
Trạng từN3

寧むしろ

むしろmushiro

thà

EN: rather; better; instead

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはむしろここにいたい。

    Tôi thà ở lại đây.

  • バスよりむしろ歩きたい。

    Tôi muốn đi bộ thà là đi xe buýt.

Thử ngay

寧ろ nghĩa là gì?