Tính từ đuôi なN3
結局
けっきょくkekkyoku
rốt cuộc
EN: after all; in the end; ultimately
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- けっきょく、実力が勝つ。
Rốt cuộc, thực lực sẽ chiến thắng.
- けっきょくその計画は失敗した。
Rốt cuộc kế hoạch đó đã thất bại.
Mẫu câu có từ này
- けっきょく、〜— Rốt cuộc thì ~
けっきょく会社をやめました。Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.
Thử ngay
結局 nghĩa là gì?
