Trạng từN3
今にも
いまにもimanimo
bất cứ lúc nào
EN: at any moment (now); at any minute; on the verge of (doing)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今にも一雨きそうだ。
Trông có vẻ như sắp sửa có trận mưa đến nơi rồi.
- 今にも雪が降りそうだ。
Trông như trời sắp đổ tuyết đến nơi.
Thử ngay
今にも nghĩa là gì?
