Kaku Coach
Trạng từN3

あんなに

annani

đến thế

EN: to that extent; to that degree; so much

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あんなに怒おこるなんて彼かれらしくない。

    Giận đến mức như thế không giống anh ấy chút nào.

  • あんなに早はやく起きおきなければよかった。

    Giá mà không phải dậy sớm đến thế.

Thử ngay

あんなに nghĩa là gì?