Liên từN3
したがって
shitagatte
do đó, theo đó
EN: therefore; consequently; accordingly
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜にしたがって、〜— Theo đà ~, ~ / tuân theo ~
年をとるにしたがって考えがかわります。Càng có tuổi thì suy nghĩ càng thay đổi.
Thử ngay
したがって nghĩa là gì?
