Kaku Coach
Danh từN3

蕎麦そば

そばsoba

mì soba

EN: buckwheat (Fagopyrum esculentum)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • すぐそこでそばを立たち食ぐいしてきた。

    Tôi vừa đứng ăn mì soba ở ngay ngoài kia.

  • 長野にいる友ゆう人じんを訪ほう問もんした際さい、おいしいそばをごちそうになった。

    Khi đến thăm người bạn ở Nagano, tôi đã được thết đãi món mì soba ngon tuyệt.

Thử ngay

蕎麦 nghĩa là gì?