Động từN3
営業
えいぎょうeigyou
kinh doanh, tác nghiệp
EN: business; trade; operations
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 24時間営業ですか。
Có mở cửa suốt hai mươi bốn giờ không?
- 彼は多年営業を続けた。
Anh ấy đã tiếp tục kinh doanh nhiều năm.
Thử ngay
営業 nghĩa là gì?
