Động từN3
支出
ししゅつshishutsu
chi tiêu
EN: expenditure; disbursement; expenses
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 支出は合計20万円になった。
Tổng chi tiêu đã lên đến 200.00 yên.
- 彼の支出は収入をはるかに上回っている。
Mức chi tiêu của anh ấy vượt xa thu nhập.
Thử ngay
支出 nghĩa là gì?
