Động từN3
打つ
ぶつbutsu
đánh
EN: to hit (someone); to strike; to beat
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女の仕事はタイプを打つ事だ。
Công việc của cô ấy là đánh máy.
- 君はタイプライターを打つことができるか。
Bạn có biết đánh máy chữ không?
Thử ngay
打つ nghĩa là gì?
ぶつbutsu
đánh
EN: to hit (someone); to strike; to beat
Công việc của cô ấy là đánh máy.
Bạn có biết đánh máy chữ không?
打つ nghĩa là gì?