Động từN3
立ち上がる
たちあがるtachiagaru
đứng dậy
EN: to stand up; to get up; to rise (to one's feet)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 我々の立ち上がる時がやって来た。
Thời điểm chúng ta đứng lên đã đến.
- 私は女性だが、どんな社会的不正にも立ち上がる。
Tôi là phụ nữ nhưng tôi đứng lên chống lại mọi bất công xã hội.
Thử ngay
立ち上がる nghĩa là gì?
